lác đác

Học thuật
Thân thiện
lác đác

Sao lác đác xuất hiện trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thưa thớt, rải rác: Dùng để miêu tả sự vật, hiện tượng xuất hiện với số lượng ít, không tập trung nằm rải rácnhiều nơi khác nhau.
    • Từng cái một, từng giọt một: Dùng để miêu tả sự rơi rụng, xuất hiện một cách chậm rãi, từng đơn vị nhỏ lẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sao mọc lác đác trên bầu trời đêm. (Các ngôi sao xuất hiện thưa thớt trên bầu trời đêm.)
    • Lác đác bên sông chợ mấy nhà. (Thưa thớt bên sông vài ngôi nhà chợ.)
    • Mưa rơi lác đác trên mái tôn. (Mưa rơi từng giọt một trên mái tôn.)
    • vàng rụng lác đác trong vườn. ( vàng rụng từng chiếc một trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lác đác" miêu tả phản ứng: Dùng để chỉ các phản ứng xảy ra rải rác, không đồng loạt.

    • những ý kiến phản đối lác đác trong hội trường. ( những ý kiến phản đối rải rác trong hội trường.)
  • "lác đác" miêu tả dân cư, sự sống: Dùng để chỉ sự trú, sinh sống thưa thớt.

    • Dân cư vùng núi cao sinh sống lác đác. (Dân cư vùng núi cao sinh sống thưa thớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Thưa thớt (tính từ): Ít phân bố không dày đặc. (Gần nghĩa với nghĩa "rải rác" của ).
  • Rải rác (tính từ): Nằmnhiều nơi khác nhau, không tập trung. (Gần nghĩa với ).
  • Lơ thơ (tính từ): Thưa, ít có vẻ đơn độc (thường dùng cho cảnh vật, cây cối).
Từ đồng nghĩa
  • Thưa thớt: Ít phân bố cách xa nhau.
  • Rời rạc: Không liên tục, không tập trung.
  • Lưa thưa: Thưa, không dày đặc (thường dùng cho tóc, cây cối).
Từ trái nghĩa
  • Dày đặc: Nhiều tập trung sát nhau.
  • Lũ lượt: Nhiều di chuyển thành từng đoàn, từng đám liên tục.
  • Chi chít: Rất nhiều, ken dày vào nhau.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Lác đác vài ba...": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh số lượng rất ít, chỉ đếm được vài ba đơn vị.
    • Trên cánh đồng chỉ còn lác đác vài ba bông lúa. (Trên cánh đồng chỉ còn rải rác vài ba bông lúa.)
  • "Mưa lác đác": Cụm từ chỉ cơn mưa nhỏ, rơi từng giọt một.
    • Trời chuyển mưa lác đác. (Trời bắt đầu mưa từng giọt một.)
lác đác

Sao lác đác xuất hiện trên bầu trời đêm.

  1. Thưa thớt, ít rải rác nhiều nơi : Sao mọc lác đác ; Lác đác bên sông chợ mấy nhà ( huyện Thanh Quan).